Nghĩa chính
- Cuốc chim, cúpdanh từA heavy iron tool with a wooden handle; one end of the head is pointed, the other has a chisel edge.
- Cuốc bằng cuốc chimđộng từTo use a pickaxe.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- pickđồng nghĩatên gọi đầy đủ và phổ biến hơn của cuốc chim
Họ từ (word family)
cùng gốc pickaxeNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .