Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Lịch sử tiến hóa loàidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The evolutionary history of groups of organisms, such as species or clades.
- Sơ đồ phát sinh chủng loạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A phylogenetic diagram.
- Quá trình phát triển lịch sửdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The historical development of a human social or racial group.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- phylogenyDạng gốc (base form)
- phylogeniesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ontogeny recapitulates phylogenycụm từ | cụm từ | Sự phát triển về thể chất, văn hóa, đạo đức hoặc trí tuệ của mỗi cá nhân trải qua các giai đoạn tương tự như các giai đoạn phát triển của loài, xã hội hoặc nền văn minh của cá nhân đó. Không được hiểu theo nghĩa đen kể từ cuối thế kỷ 19 |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Quá trình phát triển lịch sử
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The historical development of any thing, idea, etc.
Ví dụ
- , hand-tinted .Đó là một cuốn sách về động vật học hơn một trăm năm tuổi, các mục được sắp xếp theo hệ thống phát sinh chủng loại lỗi thời và được minh họa bằng các bản in tô màu thủ công
- .Hiểu được quá trình phát triển lịch sử của nhóm nhạc này giúp chúng ta hiểu âm nhạc của họ
- , , Mithen (2009) […]Thật vậy, trong một bài báo đánh giá gần đây, Mithen (2009) đã truy tìm lịch sử phát triển của giao tiếp con người [...]