Dịch

phylogenetics

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Phân loại theo tiến hóadanh từkhông đếm được (uncountable)The study of the evolutionary history and relationships among or within groups of organisms, through computational methods that focus on observed heritable traits.

Cụm từ (phrase)

cultural phylogeneticsdanh từViệc sử dụng các kỹ thuật phát sinh chủng loại để nghiên cứu lịch sử tiến hóa của các mối quan hệ giữa con người và giữa các nhóm người, cũng như các meme và tập quán văn hóa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .
  • . (1993). .

Ngôn ngữ khác

AI