Dịch

phylo-

tiền tố (prefix)

Nghĩa chính

  1. Bộ lạc, chủng tộc hoặc ngànhtiền tốtribes, races or phyla
  2. Chi, loài khi đề cập đến sinh vật sốngtiền tốgenus, species, when referring to living organisms

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổφῦλονphûlon“tribe, genus, species”

AI