Dịch

pht

thán từ (interjection)

Nghĩa chính

  1. Dùng để biểu thị sự khó chịu hoặc bất đồng nhẹthán từUsed to signify mild annoyance or disagreement.
  2. Âm thanh của một cái rắm ngắnthán từThe sound of a short fart.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI