photic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Của, liên quan đến, hoặc được chiếu xạ bởi ánh sángtính từOf, related to, or irradiated by light.
- Mô tả phần đại dương gần bề mặt có thể quang hợp đượctính từDescribing that part of the near-surface ocean in which photosynthesis is possible.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- photicDạng gốc (base form)
- more photicSo sánh hơn (comparative)
- most photicSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| photic zonedanh từ | danh từ | Phần gần bề mặt của đại dương hoặc hồ nhận đủ ánh sáng mặt trời để có thể quang hợp |
| photic sneeze reflexdanh từ | danh từ | Tình trạng hắt hơi không kiểm soát được để đáp ứng với nhiều kích thích, bao gồm cả ánh sáng chói |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc photicNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha