Dịch

photic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Của, liên quan đến, hoặc được chiếu xạ bởi ánh sángtính từOf, related to, or irradiated by light.
  2. Mô tả phần đại dương gần bề mặt có thể quang hợp đượctính từDescribing that part of the near-surface ocean in which photosynthesis is possible.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. photicDạng gốc (base form)
  2. more photicSo sánh hơn (comparative)
  3. most photicSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

photic zonedanh từPhần gần bề mặt của đại dương hoặc hồ nhận đủ ánh sáng mặt trời để có thể quang hợp
photic sneeze reflexdanh từTình trạng hắt hơi không kiểm soát được để đáp ứng với nhiều kích thích, bao gồm cả ánh sáng chói

Nguồn gốc (etymology)

AI