Nghĩa chính
- Phốtdanh từA photometric unit of illuminance, or luminous flux through an area (symbol ph).
- Chụp ảnhđộng từto photograph
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| phot-tiền tố | tiền tố | Hình thức prevocalic của hình ảnh- |
Nguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ photograph
Họ từ (word family)
cùng gốc photVí dụ
- , cab-riding .
- .