epipelagic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Thuộc tầng mặt biển khơi (sâu dưới 20 mét)tính từkhông so sánh (not comparable)Synonym of photic (“Describing that part of the near-surface ocean in which photosynthesis is possible.”).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| epipelagic zonedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với photic zone |
Họ từ (word family)
cùng gốc epipelagicNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha