Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
fótico
tính từ
(adjective)
/ˈfotiko/
Nghĩa chính
1
Quang học
tính từ
photic
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
fótico
Dạng gốc
(base form)
fótic
as
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
fótico
s
Giống đực số nhiều
(masculine plural)
fótic
a
Giống cái
(feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
photic
Của, liên quan đến, hoặc được chiếu xạ bởi ánh sáng
Ví dụ
Este
tipo
de
estornudo
recibe
el
nombre
de
estornudo
fótico
,
y
la
causa
parece
ser
la
asociación
entre
los
nervios
óptico
y
trigémino
.
AI
1
Quang học
1
Quang học
1
Quang học