Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Máy thu âmdanh từA device that captures sound waves onto an engraved archive; a lathe.
- Máy ghi âm đĩa trụdanh từA device that records or plays sound from cylinder records.
- Máy ghi âmdanh từA record player.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- phonographDạng gốc (base form)
- phonographsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| phonograph recorddanh từ | danh từ | Đĩa, thường được làm bằng polyme, dùng để ghi âm để phát lại trên máy quay đĩa |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Ký hiệu âm thanh
- A character or symbol used to represent a sound, especially one used in phonography.
Ví dụ
- […] runnin' .'Tôi từng biết những người nghĩ rằng nếu họ có một tấm thảm nhỏ trên sàn nhà và một chiếc đèn hình búp bê trên máy ghi âm thì họ đang điều hành một nhà thổ.
- ?Bạn mua máy ghi âm từ bao giờ vậy?
- .Đĩa compact đã hoàn toàn thay thế các bản ghi của máy ghi âm.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc phonographNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- telephonedễ nhầmDễ nhầm lẫn do có chung gốc từ 'phon-', nhưng phonograph có nghĩa là máy hát đĩa chứ không phải điện thoại.