Dịch

gramophone

C2danh từ (noun)
UK[ˈɡɹæ.məˌfəʊn]US[ˈɡɹæ.məˌfoʊn]nguồn

Nghĩa chính

  1. Máy hátdanh từA record player.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gramophoneDạng gốc (base form)
  2. gramophonesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

gramophone recorddanh từĐồng nghĩa với phonograph record

Nguồn gốc (etymology)

Emile Berliner đặt ra năm 1887

  1. từ tiếng Hy Lạp cổγράμμαgrámma“letter”

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , .Kẻ thù chính là tư duy máy hát, dù người ta có đồng ý với bản ghi đang được phát lúc đó hay không.
  • Edison's .Máy hát ra đời từ trí tuệ của Edison.
  • .Tôi vừa mua một chiếc máy hát cổ.

AI