Nghĩa chính
- Máy hátdanh từA record player.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gramophoneDạng gốc (base form)
- gramophonesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gramophone recorddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với phonograph record |
Nguồn gốc (etymology)
Emile Berliner đặt ra năm 1887
- từ tiếng Hy Lạp cổγράμμαgrámma“letter”
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc gramophoneVí dụ
- , .Kẻ thù chính là tư duy máy hát, dù người ta có đồng ý với bản ghi đang được phát lúc đó hay không.
- Edison's .Máy hát ra đời từ trí tuệ của Edison.
- .Tôi vừa mua một chiếc máy hát cổ.