Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
gramophonist
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Một người nghe máy hát
danh từ
Someone who listens to a gramophone
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
gramophonist
Dạng gốc
(base form)
gramophonist
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
gramophone
+
-ist
AI
1
Một người nghe máy hát
1
Một người nghe máy hát
1
Một người nghe máy hát