Dịch

pharma

B2danh từ (noun)
US/ˈfɑɹmə/

Nghĩa chính

  1. Ngành dược phẩmdanh từkhông đếm được (uncountable)The pharmaceutical or drug-making sector.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

big pharmadanh từCác công ty dược phẩm lớn, thịnh vượng gọi chung là một tập đoàn kinh doanh có ảnh hưởng đáng kể về kinh tế, chính trị hoặc xã hội
pharma-tiền tốLiên quan đến dược phẩm, dược lý hoặc ngành dược phẩm
Pharma Brodanh từ riêngMartin Shkreli (doanh nhân người Mỹ)

Ví dụ

  • .Chúng tôi đang đầu tư vào ngành dược và công nghệ sinh học.
  • .
  • 50% .

AI