Dịch

perplexing

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Làm bối rối, làm khó hiểutính từThat causes perplexity.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. perplexingDạng gốc (base form)
  2. more perplexingSo sánh hơn (comparative)
  3. most perplexingSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Đó chắc chắn là một câu hỏi hóc búa.
  • .Đó chắc chắn là một vấn đề hóc búa.
  • .Đó chắc chắn là một vấn đề hóc búa.

AI