Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Một họdanh từ riêngA surname.
- Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở Buckinghamshire, trước đây thuộc quận Chiltern (mã lưới OS SP9094).danh từ riêngA village and civil parish in Buckinghamshire, previously in Chiltern district (OS grid ref SP9094).
- Thôn nhỏ thuộc giáo xứ Wootton Fitzpaine, phía tây Dorset (tọa độ lưới OS SY3495).danh từ riêngA hamlet in Wootton Fitzpaine parish, west Dorset (OS grid ref SY3495).
- Vùng ngoại ô phía tây của Wolverhampton, West Midlands (tọa độ lưới OS SO8996).danh từ riêngA western suburb of Wolverhampton, West Midlands (OS grid ref SO8996).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Penn.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Pennsylvania |
| Penn Statedanh từ riêng | danh từ riêng | Dạng tỉnh lược của Pennsylvania State University |
| Penn Yandanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng hợp nhất, quận lỵ của Quận Yates, New York, Hoa Kỳ |
| East Penndanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Quận Carbon, Pennsylvania, Hoa Kỳ |
| Penn effectdanh từ | danh từ | Phát hiện rằng giá hàng hóa cao hơn ở các nước có thu nhập cao hơn |
| Penn Valleydanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Nevada, California, Hoa Kỳ |
| two penn'orthdanh từ | danh từ | Đáng giá hai xu |
| Penn'adanh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Pennsylvania |
5 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 5
Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Ramsey
- Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Ramsey, bang North Dakota.An unincorporated community in Ramsey County, North Dakota.
Họ từ (word family)
cùng gốc PennVí dụ
- , , , , — — , , .
- , , , .
- .