Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Bang của Hoa Kỳ. Thủ đô: Harrisburg. Thành phố lớn nhất: Philadelphia.danh từ riêngA state of the United States. Capital: Harrisburg. Largest city: Philadelphia.
- Tỉnh Pennsylvania, thuộc địa Pennsylvaniadanh từ riêngA former colony of England, from 1681 to 1707, and of Great Britain, from 1707 to 1776, which grew progressively larger before becoming the present state.
- Tuyến đường sắt Pennsylvaniadanh từ riêngThe first, and historically largest, now defunct US railroad, a hallmark of the industrial age.
- Cộng đồng Pennsylvaniadanh từ riêngAn unincorporated community in Mobile County, Alabama, United States.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Pennsylvania Dutchdanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Những người gốc Đức định cư ở khu vực Pennsylvania trước năm 1800 và con cháu của họ |
| Pennsylvania Avenuedanh từ riêng | danh từ riêng | Con phố ở Washington, D.C., chạy giữa Nhà Trắng và Tòa nhà Quốc hội Hoa Kỳ |
| Pennsylvania Germandanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Người gốc Đức nhập cư đến Pennsylvania trước năm 1800 |
| Pennsylvania Dutch Englishdanh từ riêng | danh từ riêng | Phương ngữ tiếng Anh chịu ảnh hưởng của tiếng Hà Lan Pennsylvania, phần lớn được sử dụng ở Trung Nam Pennsylvania |
| Commonwealth of Pennsylvaniadanh từ riêng | danh từ riêng | Tên chính thức của tiểu bang Pennsylvania ở Hoa Kỳ |
| Pennsylvania barndanh từ | danh từ | Loại nhà kho có bờ bao được xây dựng ở Hoa Kỳ từ khoảng năm 1820-1900, có phần nhô ra hoặc phần trước: khu vực có một hoặc nhiều bức tường vượt qua nền móng |
| Pennsylvania rifledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Kentucky rifle |
| Pennsylvania sedgedanh từ | danh từ | Carex pensylvanica (trong Carex subg. Carex), có nguồn gốc ở miền đông Bắc Mỹ |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Vùng Pennsylvania
- A suburb of Exeter, Devon, England (OS grid ref SX9294).
Họ từ (word family)
cùng gốc Pennsylvania- PennsylvanianLà người bản xứ hoặc cư dân của tiểu bang Pennsylvania ở Hoa Kỳtính từ, danh từ, danh từ riêng
- PennamiteNgười đến từ hoặc yêu thích Pennsylvaniadanh từ
- PennsyltuckyPhần nông thôn và ngoại ô của bang Pennsylvania bên ngoài khu vực đô thị Pittsburgh và Philadelphia, cụ thể hơn là khu vực miền núi miền Trungdanh từ riêng
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 54-46. . .
- .
- .