Transylvania
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Transilvaniadanh từ riêngA historical region in western Romania.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Transylvania Saxondanh từ | danh từ | Người Saxon Transylvanian |
| Transylvania Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 100 quận ở Bắc Carolina, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Brevard |
| Transylvanian Hounddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Hungarian hound |
| Transylvanian Saxondanh từ, danh từ riêng | danh từ, danh từ riêng | Một trong những người Đức đã định cư Transylvania từ thế kỷ 12 trở đi hoặc con cháu của họ |
Họ từ (word family)
cùng gốc TransylvaniaVí dụ
- ?Con ma cà rồng sống trong lâu đài ở Transylvania có tên là gì?
- .Tôi đến từ Transylvania.
- .