Transylvanian
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Từ hoặc liên quan đến Transylvania hoặc người dân ở đótính từkhông so sánh (not comparable)From, or pertaining to, Transylvania or its people.
- Cư dân hoặc cư dân của Transylvaniadanh từAn inhabitant or a resident of Transylvania.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- TransylvanianDạng gốc (base form)
- TransylvaniansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Transylvanian Hounddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Hungarian hound |
| Transylvanian Saxondanh từ, danh từ riêng | danh từ, danh từ riêng | Một trong những người Đức đã định cư Transylvania từ thế kỷ 12 trở đi hoặc con cháu của họ |
Họ từ (word family)
cùng gốc TransylvanianNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha