Nghĩa chính
- Vài đồng, số tiền rất nhỏdanh từAn unspecified, but very small amount of money.
- Số nhiều của pennydanh từplural of penny
- Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn của pennyđộng từthird-person singular simple present indicative of penny
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| watch the penniesđộng từ | động từ | Hãy cẩn thận về số tiền chi tiêu; cố gắng tiết kiệm tiền bất cứ khi nào có thể |
| pennies on the dollardanh từ | danh từ | Một số tiền nhỏ, ít hơn nhiều so với dự kiến |
| take care of the pennies and the pounds will take care of themselvescụm từ | cụm từ | Nếu một người quan tâm đến từng việc nhỏ một, chúng có thể cộng lại thành những việc lớn |
| two penniesdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với two pennies' worth |
| pinch penniesđộng từ | động từ | Tằn tiện từng đồng |
| nigger penniesdanh từ | danh từ | Trò chơi số (xổ số bất hợp pháp) |
| two pennies' worthdanh từ | danh từ | Ý kiến hoặc suy nghĩ của một người |
| chase pennies with dollarsđộng từ | động từ | Tiêu tốn nhiều tiền hoặc công sức hơn để đạt được thứ gì đó (đặc biệt là giảm chi phí hoặc tăng thêm doanh thu) so với giá trị thực tế |
Họ từ (word family)
cùng gốc penny- pennyXudanh từ, động từB1
- pennywiseNhư penny-wisetính từ
- pennyworthSố tiền có thể mua được bằng một xudanh từ
- pennyingHoạt động kiếm xu nói chung, như một phần của trò chơi ăn uống hoặc uống rượu, theo đó thả một xu vào đồ uống của một người có nghĩa là họ phải uống hết nó (hoặc một số biến thể tương tự của nó); thường được liên kết với các ngày họp nhóm tại Oxford và hoán đổi tại Cambridgedanh từ
Ví dụ
- .Chi phí chỉ tốn vài đồng mỗi ngày.
- anh ấy trả lại tiền tôi bằng xu lẻ
- .Bao diêm có giá mười xu.