Dịch

two pennies

danh từ (noun)
UK/ˈtu ˈpɛn.iːz/US/ˈtu ˈpɛniz/

Nghĩa chính

  1. Đồng nghĩa với two pennies' worthdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Synonym of two pennies' worth.

Cụm từ (phrase)

two pennies' worthdanh từÝ kiến hoặc suy nghĩ của một người
two pennies to rub togetherdanh từMột số tiền tối thiểu để sống; bất kỳ khoản tiền nào cả

Ví dụ

  • . …

AI