Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Than bùndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Soil formed of dead but not fully decayed plants found in bog areas, often burned as fuel.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- peatDạng gốc (base form)
- peatsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| peat bogdanh từ | danh từ | Đầm lầy than bùn |
| peat mossdanh từ | danh từ | Rêu than bùn |
| -peathậu tố | hậu tố | Đề cập đến phần tử lặp lại hoặc lặp lại trong một từ mô tả nhiều lần lặp lại của một sự kiện |
| peat potdanh từ | danh từ | Chậu cây làm bằng rêu than bùn nén và các vật liệu khác, có thể trồng toàn bộ mà không cần phải cấy ghép |
| four-peatđộng từ, danh từ | động từ, danh từ | Giành được thứ gì đó bốn lần liên tiếp |
| pitch peatdanh từ | danh từ | Than bùn đồng nhất màu đen với ánh sáp |
| peat spadedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với turf spade |
| three-peatđộng từ, danh từ | động từ, danh từ | Giành được thứ gì đó ba lần liên tiếp |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cục cưng
- Cục cưng, cô gái cưngA pet, a darling; a woman.
Họ từ (word family)
cùng gốc peat- peatyCủa hoặc giống như than bùn; giống than bùntính từ
- peateryĐầm lầy than bùn; một khu vực được bao phủ bởi than bùn hoặc từ đó than bùn được khai thácdanh từ
- peatilyMột cách than bùntrạng từ
- peatingNung bằng cách đốt than bùn, một quy trình được sử dụng trong sản xuất rượu whisky để tạo ra hương vị đất, khóidanh từ
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đại miền Bắcpete
- từ Proto-Brythonic*peθ“portion, segment, piece”
Cùng gốc (doublet)piece
danh từ
- mượn từ tiếng Hà Lan trung đạipete“godmother or godfather”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , . , , . !Trên đường trở về, đầu tàu cạn than và phải dừng lại gần Penygroes do thiếu hơi nước. May mắn thay, có một ít than bùn ở cánh đồng gần đó, các nhân viên lái tàu đã đào lên và các giám đốc giúp chuyển lên đầu tàu. Hơi nước nhanh chóng bốc lên và câu chuyện đã kết thúc có hậu!
- , , / , . / !Và đừng để điều đó làm nàng phật ý, hỡi Bianca ngoan hiền, / Vì ta sẽ chẳng yêu nàng kém đi đâu, cô bé của ta. / Một cô bé cưng thật xinh xắn!
- , .Giống như than đá, than bùn cũng có thể dùng làm chất đốt.