Dịch

peat

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Than bùndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Soil formed of dead but not fully decayed plants found in bog areas, often burned as fuel.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. peatDạng gốc (base form)
  2. peatsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

peat bogdanh từĐầm lầy than bùn
peat mossdanh từRêu than bùn
-peathậu tốĐề cập đến phần tử lặp lại hoặc lặp lại trong một từ mô tả nhiều lần lặp lại của một sự kiện
peat potdanh từChậu cây làm bằng rêu than bùn nén và các vật liệu khác, có thể trồng toàn bộ mà không cần phải cấy ghép
four-peatđộng từ, danh từGiành được thứ gì đó bốn lần liên tiếp
pitch peatdanh từThan bùn đồng nhất màu đen với ánh sáp
peat spadedanh từĐồng nghĩa với turf spade
three-peatđộng từ, danh từGiành được thứ gì đó ba lần liên tiếp

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cục cưng
  1. Cục cưng, cô gái cưngA pet, a darling; a woman.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đại miền Bắcpete
  2. từ Proto-Brythonic*peθ“portion, segment, piece”

Cùng gốc (doublet)piece

danh từ
  1. mượn từ tiếng Hà Lan trung đạipete“godmother or godfather”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , . , , . !Trên đường trở về, đầu tàu cạn than và phải dừng lại gần Penygroes do thiếu hơi nước. May mắn thay, có một ít than bùn ở cánh đồng gần đó, các nhân viên lái tàu đã đào lên và các giám đốc giúp chuyển lên đầu tàu. Hơi nước nhanh chóng bốc lên và câu chuyện đã kết thúc có hậu!
  • , , / , . / !Và đừng để điều đó làm nàng phật ý, hỡi Bianca ngoan hiền, / Vì ta sẽ chẳng yêu nàng kém đi đâu, cô bé của ta. / Một cô bé cưng thật xinh xắn!
  • , .Giống như than đá, than bùn cũng có thể dùng làm chất đốt.

AI