Dịch

peaty

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Của hoặc giống như than bùn; giống than bùntính từOf or resembling peat; peatlike.
  2. Của rượu whisky, có hương vị khói phức tạp được tạo ra bởi các hợp chất được giải phóng khi đốt than bùn dùng để làm khô mạch nha lúa mạchtính từOf whisky, having a complex smoky flavour imparted by compounds released by peat fires used to dry the malted barley.
  3. Chứa than bùntính từContaining peat.
  4. Liên quan đến lời khuyên, nghiên cứu và dữ liệu về chế độ ăn uống của Tiến sĩ Ray Peat (đặc biệt là thực phẩm có hàm lượng đường tự nhiên cao và thiếu dầu hạt tinh chế, hoặc các hoạt động và thói quen được cho là giúp tăng cường trao đổi chất, tuổi thọ, v.v.)tính từRelated to the dietary advice, research and data of Dr. Ray Peat (especially foods with high natural sugar content and lack of refined seed oils, or activities and habits claimed to boost metabolism, lifespan, inter alia).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. peatyDạng gốc (base form)
  2. peatierSo sánh hơn (comparative)
  3. peatiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

peaty monsterdanh từLoại whisky có hương vị và mùi thơm than bùn rất mạnh

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ten-year-old Ardbeg , ( ).
  • , , , , 900 .
  • , railway's .

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI