Dịch

pawl

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Chốt xoay được thiết kế để rơi vào một rãnh trên bánh cóc để cho phép chuyển động chỉ theo một hướng (ví dụ: trên kính chắn gió hoặc trong cơ cấu đồng hồ), hoặc cách khác để di chuyển bánh xe theo một hướngdanh từA pivoted catch designed to fall into a notch on a ratchet wheel so as to allow movement in only one direction (e.g. on a windlass or in a clock mechanism), or alternatively to move the wheel in one direction.
  2. Thiết bị tương tự để ngăn chuyển động trong các cơ cấu khác ngoài bánh cócdanh từA similar device to prevent motion in other mechanisms besides ratchets.
  3. Tra gạc hãm, tra chốt hãmđộng từngoại động từ (transitive)To stop with a pawl.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pawlNguyên thể (infinitive)
  2. pawlsSố nhiều (plural)
  3. pawledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pawlingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

pawl bittChưa có nghĩa
pawl rimChưa có nghĩa
pawl the capstanChưa có nghĩa

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hà Lanpal“catch (mechanism)”
  2. từ tiếng Pháppal“stake”

Ví dụ

  • , .
  • .

AI