Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
pawless
tính từ
(adjective)
/ˈ
p
ɔː
l
ə
s
/
Nghĩa chính
1
Không có bàn chân
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Without paws.
Nguồn gốc
(etymology)
paw
+
-less
Ví dụ
My
unpleasant
vision
of
a
pawless
bear
cramped
in
his
cage
gave
way
to
a
vision
of
whole
families
of
bears
roaming
free
in
the
hills
,
on
sore
feet
.
AI
1
Không có bàn chân
1
Không có bàn chân
1
Không có bàn chân