Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
pawlice
danh từ
(noun)
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Lực lượng cảnh sát tưởng tượng liên quan đến hoặc có nhân viên là động vật
danh từ
An imaginary police force relating to, or staffed by, animals.
Nguồn gốc
(etymology)
paw
+
police
AI
1
Lực lượng cảnh sát tưởng tượng liên quan đến hoặc có nhân viên là động vật
1
Lực lượng cảnh sát tưởng tượng liên quan đến hoặc có nhân viên là động vật
1
Lực lượng cảnh sát tưởng tượng liên quan đến hoặc có nhân viên là động vật