Nghĩa chính
- Lớp lát mặt đường, gạch lát vỉa hèdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The hard durable surface placed directly atop the ground, as on a street or sidewalk.
- Sàn lát đá, nền lát gạchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Interior pavement, as in a cathedral.
- Dùng để lát, để lát đườngtính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to the material used for pavement, or to the surface itself.
- Lát đườngđộng từpresent participle and gerund of pave
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pavingDạng gốc (base form)
- pavingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| paving slabdanh từ | danh từ | Hòn đá lát đường lớn |
| paving tiledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với floor tile |
| crazy pavingdanh từ | danh từ | Lát bằng các mảnh có kích thước và hình dạng không đều, khớp với nhau và (xấp xỉ) che phủ bề mặt |
| paving stonedanh từ | danh từ | Một trong nhiều loại đá phẳng được sử dụng để lát khu vực ngoài trời |
| tactile pavingdanh từ | danh từ | Hệ thống chỉ báo bề mặt kết cấu được tìm thấy trên cầu thang, sân ga, v.v., để hỗ trợ người đi bộ bị khiếm thị |
| tactile paving slabdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với tenji block |
Họ từ (word family)
cùng gốc pavingVí dụ
- .Cỏ mọc um tùm giữa các phiến đá lát không bằng phẳng.
- .Con đường kéo dài từ ngôi nhà đó đến bụi tre đã được lát đá.
- .Cuộc cách mạng kỹ thuật số đang mở đường cho những hình thức quan hệ xã hội hoàn toàn mới.