Dịch

paving

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Lớp lát mặt đường, gạch lát vỉa hèdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The hard durable surface placed directly atop the ground, as on a street or sidewalk.
  2. Sàn lát đá, nền lát gạchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Interior pavement, as in a cathedral.
  3. Dùng để lát, để lát đườngtính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to the material used for pavement, or to the surface itself.
  4. Lát đườngđộng từpresent participle and gerund of pave

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pavingDạng gốc (base form)
  2. pavingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

paving slabdanh từHòn đá lát đường lớn
paving tiledanh từĐồng nghĩa với floor tile
crazy pavingdanh từLát bằng các mảnh có kích thước và hình dạng không đều, khớp với nhau và (xấp xỉ) che phủ bề mặt
paving stonedanh từMột trong nhiều loại đá phẳng được sử dụng để lát khu vực ngoài trời
tactile pavingdanh từHệ thống chỉ báo bề mặt kết cấu được tìm thấy trên cầu thang, sân ga, v.v., để hỗ trợ người đi bộ bị khiếm thị
tactile paving slabdanh từĐồng nghĩa với tenji block

Họ từ (word family)

cùng gốc paving

Ví dụ

  • .Cỏ mọc um tùm giữa các phiến đá lát không bằng phẳng.
  • .Con đường kéo dài từ ngôi nhà đó đến bụi tre đã được lát đá.
  • .Cuộc cách mạng kỹ thuật số đang mở đường cho những hình thức quan hệ xã hội hoàn toàn mới.

AI