Nghĩa chính
- Mảng chất nôn trên vỉa hè, đường hoặc mặt đấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A patch of vomit on the pavement, road or ground.
- Thi thể bị hư hỏng nặng của một người đã nhảy hoặc rơi từ độ cao lớndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The badly damaged bodily remains of a person who has jumped or fallen from a great height.
- Roadkill.chưa dịchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pavement pizzaDạng gốc (base form)
- pavement pizzasSố nhiều (plural)