Nghĩa chính
- Xem particularismdanh từOne who holds to particularism.
- Tuân thủ chủ nghĩa đặc thùtính từAdhering to particularism.
- Thể hiện sự cống hiến quá mức cho khu vực, quốc gia, đảng phái của mình, v.vtính từShowing excessive devotion to one's own region, nation, party etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- particularistDạng gốc (base form)
- particularistsSố nhiều (plural)
- more particularistSo sánh hơn (comparative)
- most particularistSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc particularistVí dụ
- , , .
- ? , , , , , .
- province's .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha