Dịch

particularist

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Xem particularismdanh từOne who holds to particularism.
  2. Tuân thủ chủ nghĩa đặc thùtính từAdhering to particularism.
  3. Thể hiện sự cống hiến quá mức cho khu vực, quốc gia, đảng phái của mình, v.vtính từShowing excessive devotion to one's own region, nation, party etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. particularistDạng gốc (base form)
  2. particularistsSố nhiều (plural)
  3. more particularistSo sánh hơn (comparative)
  4. most particularistSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • , , .
  • ? , , , , , .
  • province's .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI