Dịch

parti

C2danh từ (noun)
UK/ˈpɑːti/US/pɑɹˈtiː/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Khái niệm kiến trúc chủ đạodanh từThe basic, central, or main concept, drawing, or scheme of an architectural design.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. partiDạng gốc (base form)
  2. partisSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

mi-partitính từ, danh từChia theo chiều dọc thành các nửa có màu sắc hoặc hoa văn rõ ràng; bữa tiệc mỗi nhạt
parti prisdanh từÝ kiến thiên vị hoặc định kiến
parti-stripedtính từCó sọc có nhiều màu sắc khác nhau
Parti Quebecoisdanh từ riêngĐảng chính trị cấp tỉnh ở Quebec, Canada, với mục tiêu chính là giành độc lập hoặc chủ quyền chính trị cho Quebec

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đối tượng kết hôn lý tưởng
  1. Someone (especially a man) who is considered to be a good choice for marriage, because of wealth, status etc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápparti

Ví dụ

  • “ , . , , .”“Tính khí tôi ngọt ngào, và nhân cách tôi không tì vết. Tóm lại, cô Dobson, tôi là một đối tượng kết hôn đáng mơ ước nhất.”
  • , . , , , .Chúng tôi đã gặp một người đàn ông rất hợp với bạn cách đây một thời gian, nếu bạn chưa đính hôn với Jonathan. Anh ấy là một đối tượng kết hôn tuyệt vời, vừa đẹp trai, khá giả, lại xuất thân danh giá.

AI