Nghĩa chính
- Áo paca (áo da có mũ trùm đầu của người Ets-ki-mô)danh từA long jacket with a hood which protects the wearer against rain and wind.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- parkaDạng gốc (base form)
- parkasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| packing parkadanh từ | danh từ | Amauti |
| snorkel parkadanh từ | danh từ | Một chiếc áo parka có mũ trùm đầu bao quanh và nhô ra phía trước khuôn mặt |
| parka squirreldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Arctic ground squirrel |
Nguồn gốc (etymology)
- từ Tundra Nenetsпаркаparka
- từ Aleutparka
- từ tiếng Ngaпа́ркаpárka
Họ từ (word family)
cùng gốc parkaNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Basir .Basir thường mặc một chiếc áo parka da lộn màu be bên ngoài bộ shalwar kameez.
- ?Bạn có thích chiếc áo parka này không?
- ?Bạn nghĩ sao về chiếc áo parka này?