Dịch

parka

B2danh từ (noun)
UK/ˈpɑːkə/US/ˈpɑɹkə/nguồn

Nghĩa chính

  1. Áo paca (áo da có mũ trùm đầu của người Ets-ki-mô)danh từA long jacket with a hood which protects the wearer against rain and wind.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. parkaDạng gốc (base form)
  2. parkasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

packing parkadanh từAmauti
snorkel parkadanh từMột chiếc áo parka có mũ trùm đầu bao quanh và nhô ra phía trước khuôn mặt
parka squirreldanh từĐồng nghĩa với Arctic ground squirrel

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ Tundra Nenetsпаркаparka
  2. từ Aleutparka
  3. từ tiếng Ngaпа́ркаpárka

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • Basir .Basir thường mặc một chiếc áo parka da lộn màu be bên ngoài bộ shalwar kameez.
  • ?Bạn có thích chiếc áo parka này không?
  • ?Bạn nghĩ sao về chiếc áo parka này?

AI