Dịch

Paris

A1danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp
UK/ˈpæɹɪs/US/ˈpɛɹɪs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 37 nghĩa
  1. Parisdanh từ riêngA1The capital and largest city of France.
  2. Paris (tỉnh)danh từ riêngA2A department of Île‑de‑France, France.

Cụm từ (phrase)

live in ParisSống ở Paris
Paris departmentTỉnh Paris
visit ParisĐến thăm Paris
Paris greendanh từ, tính từĐồng (II) acetoarsenite, một hợp chất màu xanh lam có độc tính cao được sử dụng làm chất màu, chất tạo màu, thuốc trừ sâu và thuốc diệt chuột
Paris syndromedanh từTình trạng được cho là rối loạn tâm lý thoáng qua mà một số người đến thăm hoặc đi nghỉ ở Paris, Pháp gặp phải, do bị sốc khi phát hiện ra rằng Paris không như họ mong đợi
Paris of the Eastdanh từ riêng, danh từThành phố lớn được coi là tráng lệ hoặc có ý nghĩa văn hóa như Paris
New Parisdanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Elkhart, Indiana
Paris teadanh từHỗn hợp của trà đen và đôi khi là trà ô long, với các gia vị như nho đen, vani, dầu cam bergamot và hương caramel, đôi khi trộn với quả mọng

37 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 37
Chính phủ Pháp
  1. The government of France.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Anh ấy đã đi Paris vào cuối tháng Năm.
  • .Con trai tôi sống ở Paris.
  • , .Một tháng nữa tôi sẽ ở Paris.

AI