Dịch

Parisian

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/pəˈɹɪz.ɪ.ən/US/pəˈɹi.ʒən/nguồn

Nghĩa chính

  1. Người Paris, dân Parisdanh từA native, citizen and/or inhabitant of Paris, France
  2. Thuộc về Paris, kiểu Paristính từOf, relating, or pertaining to Paris, France.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ParisianDạng gốc (base form)
  2. ParisiansSố nhiều (plural)
  3. more ParisianSo sánh hơn (comparative)
  4. most ParisianSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • – , […].Không phải toàn bộ nước Pháp đều bị làn sóng dân tộc chủ nghĩa tràn ngập – chính những người Paris trẻ tuổi, thông minh mới là những người đón nhận chủ nghĩa hiếu chiến mới […].
  • , .Anh ấy sống ở Paris mười năm và trở nên giống người Paris hơn cả dân bản địa.
  • .Anh ấy là người Paris chính gốc.

AI