Nghĩa chính
- Người Paris, dân Parisdanh từA native, citizen and/or inhabitant of Paris, France
- Thuộc về Paris, kiểu Paristính từOf, relating, or pertaining to Paris, France.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ParisianDạng gốc (base form)
- ParisiansSố nhiều (plural)
- more ParisianSo sánh hơn (comparative)
- most ParisianSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc ParisianVí dụ
- – , […].Không phải toàn bộ nước Pháp đều bị làn sóng dân tộc chủ nghĩa tràn ngập – chính những người Paris trẻ tuổi, thông minh mới là những người đón nhận chủ nghĩa hiếu chiến mới […].
- , .Anh ấy sống ở Paris mười năm và trở nên giống người Paris hơn cả dân bản địa.
- .Anh ấy là người Paris chính gốc.