Paris tea
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hỗn hợp của trà đen và đôi khi là trà ô long, với các gia vị như nho đen, vani, dầu cam bergamot và hương caramel, đôi khi trộn với quả mọngdanh từkhông đếm được (uncountable)A mixture of black tea and sometimes oolong tea, with seasonings such as black currant, vanilla, bergamot oil, and caramel flavor, occasionally mixed with berries.