Nghĩa chính
- Tiền giấydanh từkhông đếm được (uncountable)Cash in the form of banknotes.
- Là loại giấy vàng giống như tiền giấy được đốt để tưởng nhớ người đã khuất, linh hồn tổ tiên, các vị thần linh, v.vdanh từkhông đếm được (uncountable)A type of joss paper resembling banknotes burnt to venerate the deceased, ancestor spirits, deities, etc.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- .Tôi còn chẳng nhớ lần cuối mình cùng tiền giấy là khi nào.
- , ; , , , , , , !
- , .
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha