Nghĩa chính
- Chứng liệt, bại liệtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Complete or partial muscle paralysis of a body part, often accompanied by a loss of feeling and uncontrolled body movements such as shaking.
- Bạn thân, chiến hữudanh từMate, chum.
- Làm tê liệtđộng từTo paralyse, either completely or partially.
- Thân thiết, gần gũitính từChummy, friendly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- palsyNguyên thể (infinitive)
- palsiesSố nhiều (plural)
- palsiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- palsyingPhân từ I (present participle)
- more palsySo sánh hơn (comparative)
- most palsySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cerebral palsydanh từ | danh từ | Bại não |
| night palsydanh từ | danh từ | Tê liệt khi ngủ |
| wasting palsydanh từ | danh từ | Teo cơ tiến triển |
| shaking palsydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Parkinson's disease |
| honeymoon palsydanh từ | danh từ | Bệnh liệt đêm thứ bảy do áp lực lên đầu của bạn tình khi ngủ |
| Saturday night palsydanh từ | danh từ | Tê liệt do dây thần kinh quay bị chèn ép ở cánh tay do bị một vật cứng tác động trực tiếp |
| Erb's palsydanh từ | danh từ | Tê liệt cánh tay do tổn thương nhóm dây thần kinh chính phía trên của cánh tay, đặc biệt là do đứt dây thần kinh C5–C6 thân trên |
| palsy-walsytính từ | tính từ | Rất thân thiện, đặc biệt là một cách thái quá hoặc giả tạo |
Ví dụ
- "! ! , ?" " Croten, ." ". Croten ?" ", ; . Abel's , ;""À! Bây giờ chúng ta bắt đầu công việc! Thợ cắt tóc, ai chết vậy?" "Alderman Croten, thưa ngài." "Chậc chậc. Croten đi rồi à?" "Vâng, thưa ngài; căn bệnh bại liệt đã cướp đi anh ấy ở độ tuổi chín muồi. Và Abel đã ra đi, Người kêu gọi của thị trấn;"
- , , .Nghe này bạn hiền, cậu không phải là sếp đâu.
- - , .Đường phố bị tuyết chặn kín - vài hành khách trông như tê cóng vì tuyết, và đông cứng trước sự ghé thăm khắc nghiệt của mùa đông.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Chứng liệt
Họ từ (word family)
cùng gốc palsy- palsylikeGiống hoặc có đặc điểm của bệnh bại liệt, đặc biệt là cử động run rẩytính từ
- palsywortCây ngọc trâm (Primula veris)danh từ
- impalsyTấn công với bệnh bại liệt; làm tê liệt, làm chết hoặc choáng vángđộng từ
- palsicalBị ảnh hưởng bởi bệnh bại liệt; bị liệt; bị tê liệttính từ
Từ liên quan (related word)