Dịch

impalsy

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Tấn công với bệnh bại liệt; làm tê liệt, làm chết hoặc choáng vángđộng từngoại động từ (transitive)To strike with palsy; to paralyze, deaden, or stun

Nguồn gốc (etymology)

AI