Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
palsical
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Bị ảnh hưởng bởi bệnh bại liệt; bị liệt; bị tê liệt
tính từ
Affected with palsy; palsied; paralytic.
Nguồn gốc
(etymology)
palsy
+
-ical
Ví dụ
For
this
heat
doth
help
the
palsical
,
it
restores
and
preserves
the
wasted
strength
of
the
native
heat
AI
1
Bị ảnh hưởng bởi bệnh bại liệt
1
Bị ảnh hưởng bởi bệnh bại liệt
1
Bị ảnh hưởng bởi bệnh bại liệt