Dịch

palla

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trò chơi bóng truyền thống của vùng Tuscan được chơi trên đường phốdanh từkhông đếm được (uncountable)A traditional Tuscan ball game played in the street.
  2. Mảnh vải hình chữ nhật được các quý cô ở La Mã cổ đại mặc và buộc chặt bằng trâm càidanh từA rectangular piece of cloth worn by ladies in Ancient Rome and fastened with brooches.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. pallaDạng gốc (base form)
  2. pallae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

pallado-tiền tốpalladiumchưa dịch
palladio-tiền tốpalladiumchưa dịch

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Ýpalla“ball”

Cùng gốc (doublet)ball

danh từ
  1. mượn từ tiếng Latinhpalla

Cùng gốc (doublet)pall

AI