Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vòm hóadanh từkhông đếm được (uncountable)The state or quality of being palatalized, of pronouncing a sound with the tongue against the palate of the mouth that normally is not.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- palatalizationDạng gốc (base form)
- palatalizationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| first palatalizationdanh từ | danh từ | Sự thay đổi âm thanh xảy ra trong ngôn ngữ Proto-Slavic, khiến các phụ âm vòm miệng hóa ra trong một số trường hợp nhất định, dẫn đến các âm im lặng č /tʃ/, š /ʃ/ và ž /ʒ/ |
| second palatalizationdanh từ | danh từ | Sự thay đổi âm thanh xảy ra trong ngôn ngữ Proto-Slavic, gây ra sự hóa vòm của các phụ âm vòm miệng trong một số trường hợp, dẫn đến các âm thanh tắt c /ts/, s /s/ hoặc š /ʃ/, và (d)z /(d)z/ |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Vòm hóa
- đếm được (countable)An instance of pronunciation in which a sound is palatalized.
Họ từ (word family)
cùng gốc palatalizationNgôn ngữ khác
Ví dụ
- "" .