Nghĩa chính
- Chiếc kiệu hoặc ghế sedan được đóng kín do con người tạo ra, một hộp lớn có ghế, trường kỷ hoặc giường được nâng lên trên các cột ngang và được sử dụng làm phương tiện vận chuyểndanh từAn enclosed human-borne litter or sedan chair, a large box with a chair, couch, or bed raised on horizontal poles and used as a mode of transport.
- Đồng nghĩa với litter: bất kỳ phương tiện tương tự nào mở hoặc đóng, do con người hoặc động vật sinh ra, đặc biệt (lịch sử) trong bối cảnh thuộc địa của Châu Ádanh từSynonym of litter, any similar vehicle open or closed, human or animal-borne, particularly (historical) in colonial Asian contexts.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- palanquinDạng gốc (base form)
- palanquinsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .
- ... fan-bearer ...
Đồng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Bồ Đào Nhapalanquim“Asian litter, litter-bearer”
- từ Odiaପାଲଙ୍କିpālaṅki“litter”
- từ tiếng Phạnपल्यङ्कpalyaṅka
Cùng gốc (doublet)palki