Dịch

andor

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đồng nghĩa với dandy or hammock litter: một tấm vải chắc chắn được treo trên cột hoặc bộ cột được sử dụng làm ghế sedan mởdanh từSynonym of dandy or hammock litter, a strong cloth suspended from a pole or set of poles used as an open sedan chair.
  2. Đồng nghĩa với litter: được sử dụng trong các cuộc rước tượng tôn giáo của các vị thánhdanh từSynonym of litter, used in religious processions of saints' figurines.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. andorDạng gốc (base form)
  2. andorsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đồng nghĩa với palanquin: được sử dụng đa dạng cho hầu hết mọi loại rác Ấn Độ
  1. Synonym of palanquin, used variously for nearly any kind of Indian litter.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Bồ Đào Nhaandor
  2. từ tiếng Phạnहिन्दोलhindola“swinging cradle, hammock litter, dooly”

AI