Dịch

pah

C2thán từ (interjection)

Nghĩa chính

  1. Hừ!, chà!thán từUsed to express distaste, disgust or outrage.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pahDạng gốc (base form)
  2. pahsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

oom-pahdanh từThể loại âm nhạc Đức (đặc biệt là âm nhạc Bavaria) thường sử dụng các nhạc cụ bằng đồng
oom-pah-pahdanh từBiến thể của oom-pah được chơi với thời gian gấp ba lần

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • "!" .Limpet thốt lên 'Hừ!' như một người đàn ông chán đời cay đắng.
  • , !Hừ, hãy nghĩ đến sức khỏe của mình một lần đi!
  • ! ! ! ! ! , , .Phù! phù! phù! hừ! hừ! Cho ta một ounce xạ hương, người bào chế thuốc tốt, để làm dịu trí tưởng tượng của ta.

AI