Nghĩa chính
- Hừ!, chà!thán từUsed to express distaste, disgust or outrage.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pahDạng gốc (base form)
- pahsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| oom-pahdanh từ | danh từ | Thể loại âm nhạc Đức (đặc biệt là âm nhạc Bavaria) thường sử dụng các nhạc cụ bằng đồng |
| oom-pah-pahdanh từ | danh từ | Biến thể của oom-pah được chơi với thời gian gấp ba lần |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- "!" .Limpet thốt lên 'Hừ!' như một người đàn ông chán đời cay đắng.
- , !Hừ, hãy nghĩ đến sức khỏe của mình một lần đi!
- ! ! ! ! ! , , .Phù! phù! phù! hừ! hừ! Cho ta một ounce xạ hương, người bào chế thuốc tốt, để làm dịu trí tưởng tượng của ta.