Dịch

oom-pah

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thể loại âm nhạc Đức (đặc biệt là âm nhạc Bavaria) thường sử dụng các nhạc cụ bằng đồngdanh từkhông đếm được (uncountable)A genre of Germanic music (especially Bavarian music) typically involving brass instruments.
  2. Đặc điểm âm trầm của loại nhạc đó, xen kẽ các nốt hoặc hợp âm thấp hơn và cao hơn theo nhịp hoặc theo trình tự trung cao-thấp-caodanh từkhông đếm được (uncountable)A bassline characteristic of such music, alternating lower and higher notes or chords on the beat, or in a mid-high-low-high sequence.

Cụm từ (phrase)

oom-pah-pahdanh từBiến thể của oom-pah được chơi với thời gian gấp ba lần
oompah-liketính từHiển thị nhịp điệu oom-pah hoặc gợi nhớ đến âm nhạc oom-pah

AI