Dịch

paean

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈpiː.ən/US/ˈpi.ən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bài thánh ca hoặc bài hát, đặc biệt là một bài thánh ca tạ ơn vì sự giải thoát hoặc chiến thắng, dành cho Apollo hoặc đôi khi là một vị thần hoặc nữ thần khác; do đó bất kỳ bài hát nào được hát để cầu xin chiến thắng trong trận chiếndanh từA chant or song, especially a hymn of thanksgiving for deliverance or victory, to Apollo or sometimes another god or goddess; hence any song sung to solicit victory in battle.
  2. Các bài hát ồn ào và vui tươi; một bài ca chiến thắngdanh từAny loud and joyous song; a song of triumph.
  3. Biểu hiện nhiệt tình khen ngợidanh từAn enthusiastic expression of praise.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. paeanDạng gốc (base form)
  2. paeansSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Hát một bài ca tụng
  1. ngoại động từ (transitive)Hát một bài ca tụng; khen ngợiTo sing a paean; to praise.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , ; , , .
  • Mexico's nation's . 123 1917 , .
  • , , , , ?

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhpaeān“a hymn, especially a victory hymn, to Apollo or another god”
  2. từ tiếng Hy Lạp cổπαιᾱ́νpaiā́n“a chant or song, especially a thanksgiving or victory hymn, to Apollo under the name Παιᾱ́ν (Paiā́n)”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*pēu-

AI