Nghĩa chính
- Việc nghiên cứu các vị thánh và tài liệu về cuộc đời các ngàidanh từkhông đếm được (uncountable)The study of saints and the documentation of their lives.
- Tiểu sử của một vị thánhdanh từđếm được (countable)A biography of a saint.
- Tiểu sử thể hiện sự tôn kính và tôn trọng chủ đề của nódanh từđếm được (countable)A biography which expresses reverence and respect for its subject.
- Tiểu sử ủng hộ chủ đề của nó một cách không phê bình, thường bao gồm cả việc tô điểm hoặc tuyên truyềndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A biography which is uncritically supportive of its subject, often including embellishments or propaganda.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hagiographyDạng gốc (base form)
- hagiographiesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc hagiographyVí dụ
- , , .
- 2000 2019, 55% . , 63 . , pre-requisite .
- [] , . 1940. , 1987, 1992.