Dịch

oxyl

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hợp chất hoặc gốc liên kết với oxy bằng một liên kết đơndanh từA compound or radical bound to an oxygen by a single bond

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. oxylDạng gốc (base form)
  2. oxylsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

oxylium iondanh từCác cation có công thức chung R-O⁺

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
An acid anhydride
  1. An acid anhydridechưa dịch

Nguồn gốc (etymology)

oxyyl

Ví dụ

  • - II-derived LOOH 2+ + , one-electron (-) […]

AI