oxo
C2danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Nhóm oxodanh từkhông đếm được (uncountable)A substituent oxygen atom connected to another atom by a double bond.
- Trò chơi cờ ca-rôdanh từkhông đếm được (uncountable)The game of noughts and crosses.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| oxo-tiền tố | tiền tố | Ôxy |
| Oxo cubedanh từ, danh từ riêng | danh từ, danh từ riêng | Đồng nghĩa với stock cube or bouillon cube |
| the job is oxocụm từ | cụm từ | Mọi thứ đều thỏa đáng; mọi thứ đều ổn |
| up the Oxo Towercụm giới từ | cụm giới từ | Về quan hệ tình dục: qua đường hậu môn |
| oxo-magnesio-hastingsitedanh từ | danh từ | Khoáng chất inosilicate chuỗi đôi có công thức hóa học NaCa₂(Mg₂Fe³⁺₃)(Si₆Al₂)O₂₂O₂ |