Dịch

oxo

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nhóm oxodanh từkhông đếm được (uncountable)A substituent oxygen atom connected to another atom by a double bond.
  2. Trò chơi cờ ca-rôdanh từkhông đếm được (uncountable)The game of noughts and crosses.

Cụm từ (phrase)

oxo-tiền tốÔxy
Oxo cubedanh từ, danh từ riêngĐồng nghĩa với stock cube or bouillon cube
the job is oxocụm từMọi thứ đều thỏa đáng; mọi thứ đều ổn
up the Oxo Towercụm giới từVề quan hệ tình dục: qua đường hậu môn
oxo-magnesio-hastingsitedanh từKhoáng chất inosilicate chuỗi đôi có công thức hóa học NaCa₂(Mg₂Fe³⁺₃)(Si₆Al₂)O₂₂O₂

Họ từ (word family)

cùng gốc oxo

AI