Nghĩa chính
- Sự rụng trứng; sự sản ra hoặc rơi ra từ tế bào trứngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The release of an ovum from an ovary.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ovulationDạng gốc (base form)
- ovulationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| post-ovulationtính từ, trạng từ | tính từ, trạng từ | Liên quan đến thời kỳ ngay sau khi rụng trứng |
| cryptic ovulationdanh từ | danh từ | Sự rụng trứng ẩn giấu |
| induced ovulationdanh từ | danh từ | Dạng rụng trứng (thấy ở mèo, thỏ và một số loài khác), theo đó con cái bắt đầu rụng trứng ngay trước hoặc trong khi giao phối, không giống như rụng trứng theo chu kỳ |
| concealed ovulationdanh từ | danh từ | Hình thức rụng trứng, ở một số loài, trong đó con cái không có tín hiệu rõ ràng nào cho thấy nó có khả năng sinh sản |
Ví dụ
- ?Bạn có dễ bị đau bụng rụng trứng dữ dội hơn nếu bị tử cung ngả sau không?
- ?Có cách nào để kiểm tra sự rụng trứng không?
- Ziri .Rima không muốn quan hệ tình dục với Ziri ngoài thời kỳ rụng trứng.
Họ từ (word family)
cùng gốc ovulationNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha