Dịch

overuse

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Dùng quá nhiều, lạm dụng; dùng quá lâuđộng từngoại động từ (transitive)To use too much of (something); to use (it) too often.
  2. Sự dùng quá nhiều, sự lạm dụng; dùng quá [[lâu['ouvər'ju:z]]]danh từkhông đếm được (uncountable)excessive use

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. overuseNguyên thể (infinitive)
  2. overusesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. overusedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. overusingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • overuse sthdùng quá mức cái gì

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc overuse

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , . , .Trong chuyến thăm mùa hè trở lại trang trại nơi tôi lớn lên, tôi nghĩ mình đã tìm ra vấn đề cốt lõi của nền nông nghiệp công nghiệp hiện đại. Vấn đề không chỉ là nó sản xuất ra thực phẩm không lành mạnh, xử lý chất thải kém và lạm dụng thuốc kháng sinh theo những cách gây hại cho tất cả chúng ta.
  • , , , .Thỉnh thoảng có chút ủy mị, trầm trọng hơn bởi việc lạm dụng bản nhạc mang âm hưởng réo rắt, nhưng có thừa những khoảnh khắc đau tim, vui sướng và hồi hộp chân thật để bù đắp lại.
  • .Cẩn thận đừng lạm dụng thuốc xịt mũi.

AI