overpowered
B2tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Bị khuất phụctính từSubdued by superior force.
- Quá mạnhtính từOverly powerful.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- overpoweredDạng gốc (base form)
- more overpoweredSo sánh hơn (comparative)
- most overpoweredSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc overpoweredĐồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ví dụ
- / / / , / .Lùi lại bẽ bàng trước những khoảng lặng đáng ngại / Như những cú xoay và bắt đầu nhanh chóng của một kiếm thủ bị khuất phục / Người nhìn thấy trước mặt là Nỗi kinh hoàng / Sau lưng là bóng tối, / Bóng ma.
- .Động cơ dường như quá mạnh đối với một chiếc xe nhỏ như vậy.
- .Chúng tôi đã khuất phục họ.